to a great quality
Nghĩa thường dùng
đến một chất lượng cao
cụm từ
“The product was made to a great quality.”Sản phẩm được sản xuất với chất lượng cao.
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The product was made to a great quality.”Sản phẩm được sản xuất với chất lượng cao.
Đang tải...