Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to a large amount

/tuː ə lɑrdʒ əˈmaʊnt/

Nghĩa thường dùng

ở số lượng lớn cụm từ

“The project requires funding to a large amount.”Dự án cần kinh phí ở số lượng lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...