to a moderate amount
/tuː ə ˈmɒdərət əˈmaʊnt/
Nghĩa thường dùng
đến một mức độ hoặc số lượng hợp lý
cụm từ
“The funding was provided to a moderate amount.”Kinh phí đã được cung cấp ở mức độ hợp lý.