Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to a moderate amount

/tuː ə ˈmɒdərət əˈmaʊnt/

Nghĩa thường dùng

đến một mức độ hoặc số lượng hợp lý cụm từ

“The funding was provided to a moderate amount.”Kinh phí đã được cung cấp ở mức độ hợp lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...