to a moderate degree
/tuː ə ˈmɒdəreɪt dɪˈɡriː/
Nghĩa thường dùng
đến một mức độ hợp lý
cụm từ
“The changes were accepted to a moderate degree by the public.”Các thay đổi được công chúng chấp nhận đến một mức độ hợp lý.