Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to a moderate degree

/tuː ə ˈmɒdəreɪt dɪˈɡriː/

Nghĩa thường dùng

đến một mức độ hợp lý cụm từ

“The changes were accepted to a moderate degree by the public.”Các thay đổi được công chúng chấp nhận đến một mức độ hợp lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...