Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to a moderate level of understanding

/tə ə ˈmɒdərət ˈlɛvəl əv ˌʌndərˈstændɪŋ/

Nghĩa thường dùng

với một lượng hiểu biết hợp lý cụm từ

“He has a moderate level of understanding of the topic.”Anh ấy có một lượng hiểu biết hợp lý về chủ đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...