Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to a significant level of detail

/tə ə sɪɡˈnɪfɪkənt ˈlɛvəl əv dɪˈteɪl/

Nghĩa thường dùng

với một lượng chi tiết đáng kể cụm từ

“The report provided a significant level of detail on the findings.”Báo cáo đã cung cấp một lượng chi tiết đáng kể về các phát hiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...