Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to a significant number

/tuː ə sɪɡˈnɪfɪkənt ˈnʌmbər/

Nghĩa thường dùng

đến một số lượng đáng kể cụm từ

“A significant number of participants showed interest.”Một số lượng đáng kể người tham gia thể hiện sự quan tâm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...