Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to a substantial amount

/tuː ə səbˈstænʃəl əˈmaʊnt/

Nghĩa thường dùng

đến một số lượng đáng kể cụm từ

“The project requires a substantial amount of funding.”Dự án cần một số lượng đáng kể vốn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...