to a substantial number
Nghĩa thường dùng
“The survey reached to a substantial number of participants.”Khảo sát đã tiếp cận đến một số lượng đáng kể người tham gia.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The survey reached to a substantial number of participants.”Khảo sát đã tiếp cận đến một số lượng đáng kể người tham gia.
Đang tải...