to a vast amount
Nghĩa thường dùng
đến một số lượng rất lớn.
cụm từ
“The project required a vast amount of resources.”Dự án cần một số lượng rất lớn tài nguyên.
Từ điển Anh–Việt
111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The project required a vast amount of resources.”Dự án cần một số lượng rất lớn tài nguyên.
Đang tải...