Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to a vast majority

/tuː ə væst məˈdʒɔːrɪti/

Nghĩa thường dùng

đến một đa số lớn cụm từ

“The proposal was accepted by a vast majority of voters.”Đề xuất đã được chấp nhận bởi một đa số lớn cử tri.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...