Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to acknowledge

/əkˈnɒlɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

thừa nhận động từ

“I acknowledge your concerns about the project.”Tôi thừa nhận những lo ngại của bạn về dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...