Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to acknowledge a point

/tə əkˈnɒlɪdʒ ə pɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

thừa nhận một điểm cụm từ

“I must acknowledge a point that you raised earlier.”Tôi phải thừa nhận một điểm mà bạn đã nêu ra trước đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...