Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to acknowledge the other side

/tə əˈknɒlɪdʒ ði ˈʌðər saɪd/

Nghĩa thường dùng

thừa nhận một quan điểm khác cụm từ

“While I support this idea, to acknowledge the other side is also important.”Trong khi tôi ủng hộ ý tưởng này, thừa nhận một quan điểm khác cũng quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...