Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to act innocent

Nghĩa thường dùng

giả vờ vô tội hoặc không biết gì cụm từ

“She acted innocent when confronted about the missing money.”Cô ấy giả vờ vô tội khi bị hỏi về số tiền bị mất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...