Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to address

/tu əˈdrɛs/

Nghĩa thường dùng

để giải quyết một vấn đề hoặc vấn đề. cụm từ

“The government plans to address the housing crisis.”Chính phủ có kế hoạch giải quyết cuộc khủng hoảng nhà ở.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...