Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to address the issue

Nghĩa thường dùng

để giải quyết một vấn đề hoặc chủ đề. cụm từ

“We need to address the issue of climate change.”Chúng ta cần giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...