Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to address the issue of

/əˈdrɛs ði ˈɪʃu ʌv/

Nghĩa thường dùng

giải quyết hoặc thảo luận về một vấn đề cụ thể cụm từ

“We need to address the issue of poverty.”Chúng ta cần giải quyết vấn đề nghèo đói.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...