Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to address the issue

Đang hiển thị mục gốc to address the issue cho “to address the issues”.

Nghĩa thường dùng

để giải quyết một vấn đề hoặc chủ đề. cụm từ

“We need to address the issue of climate change.”Chúng ta cần giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...