Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to align with

/tu əˈlaɪn wɪð/

Nghĩa thường dùng

để đồng ý hoặc nhất quán với một điều gì đó. cụm từ

“Our findings align with previous research.”Các phát hiện của chúng tôi nhất quán với nghiên cứu trước đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...