to an adequate degree
Nghĩa thường dùng
“The resources provided were adequate to an adequate degree.”Các nguồn lực được cung cấp là đầy đủ đến một mức độ đầy đủ.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The resources provided were adequate to an adequate degree.”Các nguồn lực được cung cấp là đầy đủ đến một mức độ đầy đủ.
Đang tải...