to an increasing extent
Nghĩa thường dùng
“The problem is becoming serious to an increasing extent.”Vấn đề đang trở nên nghiêm trọng đến một mức độ lớn hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The problem is becoming serious to an increasing extent.”Vấn đề đang trở nên nghiêm trọng đến một mức độ lớn hơn.
Đang tải...