Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to an increasing extent

/tə ən ɪnˈkriːsɪŋ ɪkˈstɛnt/

Nghĩa thường dùng

đến một mức độ lớn hơn theo thời gian cụm từ

“The problem is becoming serious to an increasing extent.”Vấn đề đang trở nên nghiêm trọng đến một mức độ lớn hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...