to applaud someone's efforts
Nghĩa thường dùng
“We should applaud her efforts in organizing the event.”Chúng ta nên khen ngợi nỗ lực của cô ấy trong việc tổ chức sự kiện.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We should applaud her efforts in organizing the event.”Chúng ta nên khen ngợi nỗ lực của cô ấy trong việc tổ chức sự kiện.
Đang tải...