Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to applaud someone's efforts

/tu əˈplɔd ˈsʌmˌwʌnz ˈɛfərts/

Nghĩa thường dùng

khen ngợi nỗ lực hoặc cố gắng của ai đó. cụm từ

“We should applaud her efforts in organizing the event.”Chúng ta nên khen ngợi nỗ lực của cô ấy trong việc tổ chức sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...