Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to assess

/tu əˈsɛs/

Nghĩa thường dùng

Để ước lượng bản chất, khả năng hoặc giá trị của điều gì đó. cụm từ

“We need to assess the risks involved.”Chúng ta cần đánh giá các rủi ro liên quan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...