Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to assess the situation from another angle

/tə əˈsɛs ðə ˌsɪtʃuˈeɪʃən frəm əˈnʌðər ˈæŋɡl/

Nghĩa thường dùng

đánh giá tình hình từ một góc độ khác cụm từ

“Before making a decision, it's wise to assess the situation from another angle.”Trước khi đưa ra quyết định, việc đánh giá tình hình từ một góc độ khác là khôn ngoan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...