to assess validity
/tə əˈsɛs vəˈlɪdəti/
Nghĩa thường dùng
đánh giá tính hợp lệ
cụm từ
“Researchers must assess the validity of their findings.”Các nhà nghiên cứu phải đánh giá tính hợp lệ của những phát hiện của họ.