Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to assess validity

/tə əˈsɛs vəˈlɪdəti/

Nghĩa thường dùng

đánh giá tính hợp lệ cụm từ

“Researchers must assess the validity of their findings.”Các nhà nghiên cứu phải đánh giá tính hợp lệ của những phát hiện của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...