to be a credit to
Nghĩa thường dùng
“She is a credit to her profession.”Cô ấy là niềm tự hào của nghề nghiệp của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She is a credit to her profession.”Cô ấy là niềm tự hào của nghề nghiệp của mình.
Đang tải...