Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be a credit to

/tə bi ə ˈkrɛdɪt tuː/

Nghĩa thường dùng

là một ví dụ hoặc đại diện tốt cho điều gì đó cụm từ

“She is a credit to her profession.”Cô ấy là niềm tự hào của nghề nghiệp của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...