Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be a dark horse

/tu bi ə dɑrk hɔrs/

Nghĩa thường dùng

người có khả năng không được biết đến hoặc bị đánh giá thấp cụm từ

“He’s a dark horse in the competition; no one expected him to win.”Anh ấy là một người ít được biết đến trong cuộc thi; không ai nghĩ anh ấy sẽ thắng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...