Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be a double-edged sword

/tu bi ə ˈdʌbəl ɛdʒd sɔrd/

Nghĩa thường dùng

một điều có cả tác động tích cực và tiêu cực cụm từ

“Social media can be a double-edged sword for businesses.”Mạng xã hội có thể là một con dao hai lưỡi cho các doanh nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...