Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be a guiding light

/bi ə ˈɡaɪdɪŋ laɪt/

Nghĩa thường dùng

Là nguồn cảm hứng và hướng dẫn. cụm từ

“She is a guiding light for her students.”Cô ấy là nguồn cảm hứng cho học sinh của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...