Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be a lone wolf

/tu bi ə loʊn wʊlf/

Nghĩa thường dùng

người thích làm việc một mình cụm từ

“He’s a lone wolf and rarely joins team activities.”Anh ấy là người thích làm việc một mình và hiếm khi tham gia hoạt động nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...