Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be a nervous wreck

/tu bi ə ˈnɜrvəs rɛk/

Nghĩa thường dùng

Cảm thấy lo lắng hoặc căng thẳng cực độ. cụm từ

“Before the exam, I was a nervous wreck.”Trước kỳ thi, tôi đã rất lo lắng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...