Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be a pack rat

/pæk ræt/

Nghĩa thường dùng

giữ quá nhiều đồ vật không cần thiết cụm từ

“My grandmother is a pack rat; she never throws anything away.”Bà tôi là một người giữ đồ, bà không bao giờ vứt bỏ bất cứ thứ gì.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...