Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be a role model

/roʊl ˈmɒd.əl/

Nghĩa thường dùng

là người mà người khác ngưỡng mộ cụm từ

“She is a role model for young girls.”Cô ấy là hình mẫu cho các cô gái trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...