to be a shadow of one's former self
Nghĩa thường dùng
“After the accident, he was a shadow of his former self.”Sau tai nạn, anh ấy trở thành cái bóng của chính mình trước đây.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After the accident, he was a shadow of his former self.”Sau tai nạn, anh ấy trở thành cái bóng của chính mình trước đây.
Đang tải...