Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be a shadow of one's former self

/tə bi ə ˈʃædoʊ ʌv wʌnz ˈfɔrmər sɛlf/

Nghĩa thường dùng

yếu hơn hoặc kém thành công hơn trước đây cụm từ

“After the accident, he was a shadow of his former self.”Sau tai nạn, anh ấy trở thành cái bóng của chính mình trước đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...