Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be a shining star

/tə bi ə ˈʃaɪnɪŋ stɑː/

Nghĩa thường dùng

là người tài năng hoặc thành công đặc biệt cụm từ

“She is a shining star in the world of dance.”Cô ấy là một ngôi sao sáng trong thế giới khiêu vũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...