to be a shoulder to cry on
/tə bi ə ˈʃoʊldər tə kraɪ ɑn/
Nghĩa thường dùng
ở bên ai đó trong những lúc khó khăn
cụm từ
“She was a shoulder to cry on during his breakup.”Cô ấy đã ở bên anh ấy trong lúc chia tay.