Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be a shoulder to cry on

/tə bi ə ˈʃoʊldər tə kraɪ ɑn/

Nghĩa thường dùng

ở bên ai đó trong những lúc khó khăn cụm từ

“She was a shoulder to cry on during his breakup.”Cô ấy đã ở bên anh ấy trong lúc chia tay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...