Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be a source of inspiration

/tə bi ə sɔːs əv ˌɪnspəˈreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích hoặc động viên người khác cụm từ

“Her success is a source of inspiration for many.”Thành công của cô ấy là nguồn cảm hứng cho nhiều người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...