to be a source of inspiration
/tə bi ə sɔːs əv ˌɪnspəˈreɪʃən/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích hoặc động viên người khác
cụm từ
“Her success is a source of inspiration for many.”Thành công của cô ấy là nguồn cảm hứng cho nhiều người.