Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be a source of pride

/praɪd/

Nghĩa thường dùng

là điều gì đó mang lại niềm tự hào cho ai đó cụm từ

“Her achievements are a source of pride for her family.”Những thành tựu của cô ấy là niềm tự hào của gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...