Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be a true friend

/tə bi ə truː frɛnd/

Nghĩa thường dùng

trở thành người bạn trung thành và hỗ trợ cụm từ

“A true friend is always there for you.”Một người bạn thực sự luôn ở bên bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...