Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be a walking memory

/tə bi ə ˈwɔkɪŋ ˈmɛməri/

Nghĩa thường dùng

Là một người đầy kỷ niệm và trải nghiệm. cụm từ

“My grandmother is a walking memory of our family's history.”Bà tôi là một cuốn kỷ niệm sống về lịch sử gia đình chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...