Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be a wet blanket

/tu bi ə wɛt ˈblæŋkɪt/

Nghĩa thường dùng

người làm hỏng niềm vui cụm từ

“Don't be a wet blanket; join us for the party!”Đừng làm hỏng niềm vui; hãy tham gia bữa tiệc với chúng tôi!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...