Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be all praise

Nghĩa thường dùng

rất khen ngợi hoặc nhiệt tình về ai đó hoặc điều gì đó cụm từ

“The critics were all praise for her performance.”Các nhà phê bình rất khen ngợi màn trình diễn của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...