Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be an item

/bi æn ˈaɪtəm/

Nghĩa thường dùng

đang trong một mối quan hệ tình cảm cụm từ

“They are an item and have been dating for a few months now.”Họ đang hẹn hò và đã được vài tháng rồi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...