to be at loggerheads
/bi æt ˈlɔɡərhɛdz/
Nghĩa thường dùng
Bất đồng mạnh mẽ hoặc đang trong xung đột.
cụm từ
“The two parties are at loggerheads over the budget.”Hai bên đang bất đồng mạnh mẽ về ngân sách.