Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be at loggerheads

/bi æt ˈlɔɡərhɛdz/

Nghĩa thường dùng

Bất đồng mạnh mẽ hoặc đang trong xung đột. cụm từ

“The two parties are at loggerheads over the budget.”Hai bên đang bất đồng mạnh mẽ về ngân sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...