Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be at odds

/bi æt ɑdz/

Nghĩa thường dùng

không đồng ý hoặc có quan điểm khác nhau cụm từ

“The two scientists are at odds about the results of the experiment.”Hai nhà khoa học không đồng ý về kết quả của thí nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...