Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be at one with nature

/bi æt wʌn wɪð ˈneɪtʃər/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy có sự kết nối sâu sắc với thế giới tự nhiên cụm từ

“He feels at one with nature when hiking in the mountains.”Anh ấy cảm thấy hòa mình với thiên nhiên khi đi bộ đường dài ở núi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...