Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be at risk

/bi æt rɪsk/

Nghĩa thường dùng

ở trong tình huống có thể xảy ra nguy hiểm cụm từ

“Young children are often at risk from accidents at home.”Trẻ nhỏ thường ở trong tình huống có thể gặp tai nạn ở nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...