to be broke
Nghĩa thường dùng
“I'm completely broke after the holidays.”Tôi hoàn toàn hết tiền sau kỳ nghỉ.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I'm completely broke after the holidays.”Tôi hoàn toàn hết tiền sau kỳ nghỉ.
Đang tải...