Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be caught in the crossfire

Nghĩa thường dùng

Bị liên quan trong một cuộc xung đột mà không phải là mục tiêu. cụm từ

“Many innocent people were caught in the crossfire of the war.”Nhiều người vô tội đã bị liên lụy trong cuộc chiến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...